Thịnh Vượng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phát đạt, giàu có, phồn vinh: Trạng thái phát triển mạnh mẽ, sung túc về kinh tế, xã hội, nhiều thành công của cải.
    • Hưng thịnh, phồn thịnh: Chỉ sự phát triển cực thịnh, đạt đến đỉnh cao về sự giàu có tiến bộ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nền kinh tế quốc gia đang trên đà phát triển thịnh vượng. (Nền kinh tế quốc gia đang trên đà phát triển phồn vinh.)
    • Công ty của ông ấy ngày càng thịnh vượng nhờ chiến lược kinh doanh đúng đắn. (Công ty của ông ấy ngày càng phát đạt nhờ chiến lược kinh doanh đúng đắn.)
    • Mong ước một tương lai thịnh vượng bình yên cho mọi người. (Mong ước một tương lai giàu có bình yên cho mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời kỳ thịnh vượng chung": Một giai đoạn lịch sử nền kinh tế phát triển mạnh, đời sống vật chất của đa số người dân được nâng cao.
    • Những năm 90 của thế kỷ trước được coi thời kỳ thịnh vượng chungnhiều quốc gia.
  • "Con đường dẫn đến thịnh vượng": Cách thức, phương hướng để đạt được sự phát đạt, giàu có.
    • Giáo dục đổi mới sáng tạo chìa khóa của con đường dẫn đến thịnh vượng.
Biến thể từ gần giống
  • Thịnh (tính từ): Mạnh mẽ, phát triển tốt, thường dùng trong các từ ghép.
    • Thịnh đạt: Phát đạt, thành công rực rỡ (gần nghĩa với "thịnh vượng").
    • Thịnh vượng chung: Sự phồn vinh chung cho cả cộng đồng.
  • Phồn vinh (tính từ): Giàu có, phát triển rực rỡ, thường dùng cho quốc gia, thành phố.
  • Phát đạt (tính từ): Làm ăn ngày càng khấm khá, giàu có lên.
Từ đồng nghĩa
  • Phồn thịnh: Phát triển đến mức cực thịnh, đầy đủ.
  • Hưng thịnh: Đangthời kỳ phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
  • Giàu có: nhiều của cải, tiền bạc.
  • Phát triển mạnh: Tăng trưởng tốt, vượt bậc.
Từ trái nghĩa
  • Suy thoái: Giảm sút, đi xuống (về kinh tế).
  • Nghèo nàn: Thiếu thốn, không của cải.
  • Tiêu điều: Vắng vẻ, ế ẩm, không phát triển.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Phú quý sinh lễ nghĩa": Khi đã giàu có, thịnh vượng thì người ta mới quan tâm nhiều đến lễ nghi, phép tắc. (Thể hiện mối liên hệ giữa sự thịnh vượng văn hóa.)
  • "Làm ăn thịnh vượng": Công việc kinh doanh, buôn bán ngày càng phát đạt, thuận lợi.
    • Cửa hàng mới mở nhưng đã làm ăn thịnh vượng.
  1. Phát đạt giàu có lên : Làm ăn thịnh vượng.

Từ gần giống

Từ chứa "Thịnh Vượng"